21:31
0
1         Mức cước và tỷ lệ ăn chia đối với các dịch vụ thoại trên số 1900: Phương thức tính cước 1 phút + 1 phút,  mức cước và phân chia doanh thu chưa bao gồm Thuế GTGT.
Tổng doanh số các mạng hàng tháng dưới 100.000.000 VNĐ
Hướng cuộc gọi
Nhóm số
Đơn giá (VNĐ/p)
Đối tác hưởng
Phương thức tính cước
Từ thuê bao di động toàn quốc của GMOBILE gọi đến.
19002200 – 19002299
6363
3054
1phút +1phút
19002150 – 19002199
4545
2181
1phút +1phút
19002100 – 19002149
2727
1309
1phút +1phút
19002000 – 19002099
909
436
1phút +1phút
Từ thuê bao cố định, di động toàn quốc của VIETTEL gọi đến.
19002050 - 19002099
909
364
1phút +1phút
19002150 – 19002199
4545
1818
1phút +1phút
19002100 – 19002149
2727
1090
1phút +1phút
19002000 – 19002049
909
363
1phút +1phút
19002200 - 19002299
4545
1818
1phút +1phút
Từ thuê bao cố định, di động toàn quốc của VNPT gọi đến.
19002250 – 19002299
9090
3781
1phút +1phút
19002200 – 19002249
6363
2647
1phút +1phút
19002150 – 19002199
4545
1890
1phút +1phút
19002100 – 19002149
2727
1134
1phút +1phút
19002000 – 19002099
909
378
1phút +1phút
             Đơn vị tính: đồng/phút
Tổng doanh số các mạng hàng tháng từ 100.000.000 VNĐ đến 200.000.000 VNĐ
Hướng cuộc gọi
Nhóm số
Đơn giá (VNĐ/p)
Đối tác hưởng
Phương thức tính cước
Từ thuê bao di động toàn quốc của GMOBILE gọi đến.
19002200 – 19002299
6363
3245
1phút +1phút
19002150 – 19002199
4545
2318
1phút +1phút
19002100 – 19002149
2727
1390
1phút +1phút
19002000 – 19002099
909
463
1phút +1phút
Từ thuê bao cố định, di động toàn quốc của VIETTEL gọi đến.
19002050 – 19002099
909
386
1phút +1phút
19002150 – 19002199
4545
1931
1phút +1phút
19002100 – 19002149
2727
1159
1phút +1phút
19002000 – 19002049
909
386
1phút +1phút
19002200 – 19002299
4545
1932
1phút +1phút
Từ thuê bao cố định, di động toàn quốc của VNPT gọi đến.
19002250 – 19002299
9090
4018
1phút +1phút
19002200 – 19002249
6363
2812
1phút +1phút
19002150 – 19002199
4545
2009
1phút +1phút
19002100 – 19002149
2727
1205
1phút +1phút
19002000 – 19002099
909
401
1phút +1phút
             Đơn vị tính: đồng/phút
Tổng doanh số các mạng hàng tháng từ 200.000.000 VNĐ
Hướng cuộc gọi
Nhóm số
Đơn giá (VNĐ/p)
Đối tác hưởng
Phương thức tính cước
Từ thuê bao di động toàn quốc của GMOBILE gọi đến.
19002200 – 19002299
6363
3436
1phút +1phút
19002150 – 19002199
4545
2454
1phút +1phút
19002100 – 19002149
2727
1472
1phút +1phút
19002000 – 19002099
909
490
1phút +1phút
Từ thuê bao cố định, di động toàn quốc của VIETTEL gọi đến.
19002050 – 19002099
909
409
1phút +1phút
19002150 – 19002199
4545
2045
1phút +1phút
19002100 – 19002149
2727
1227
1phút +1phút
19002000 – 19002049
909
409
1phút +1phút
19002200 – 19002299
4545
2045
1phút +1phút
Từ thuê bao cố định, di động toàn quốc của VNPT gọi đến.
19002250 – 19002299
9090
4254
1phút +1phút
19002200 – 19002249
6363
2978
1phút +1phút
19002150 – 19002199
4545
2127
1phút +1phút
19002100 – 19002149
2727
1276
1phút +1phút
19002000 – 19002099
909
425
1phút +1phút
             Đơn vị tính: đồng/phút
 2.      Các quy định khác:
-          Đối với các thuê bao Homephone đăng ký hạn mức: trường hợp Bên A không thu được cước phần cước vượt quá hạn mức, Bên A sẽ không thực hiện phân chia phần cước này.
-          Mọi thay đổi về giá cước sẽ được bổ sung bằng văn bản giữa hai bên để tiện trong việc tính cước, đối soát và thanh toán.
-          Hai bên sẽ thông báo kịp thời cho nhau các vấn đề liên quan đến giá cước các dịch vụ để kịp xử lý các vấn đề nảy sinh và tổ chức tốt công tác phục vụ, chăm sóc khách hàng.
3.  Cước Cài đặt 
- Cước cài đặt số dịch vụ 1900 thoại: Miễn phí

- Cước sử dụng đầu số: 500,000 đồng/tháng/số (Năm trăm ngàn đồng chẵn) – chưa bao gồm thuế GTGT.
Nếu bạn cần hỗ trợ vui lòng liên hệ theo thông tin dưới:
Ms. Lanh
Công ty CPĐT & PTCN NAM TRƯỜNG GIANG
Địa chỉ: 355 Nguyễn Khang - Cầu Giấy - Hà Nội
Điện thoại: 1900 6153 - 0915 084 154 - Fax: (04) 3782 2736
Email: kd.namtruonggiang@gmail.com
http://www.tongdaicallcenter.com

0 nhận xét:

Đăng nhận xét